字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

重视

zhòngshì

coi trọng; đánh giá cao

Gặp trong câu

护士提醒他要重视休息,否则身体会更差。

hùshi tíxǐng tā yào zhòngshì xiūxi fǒuzé shēntǐ huì gèng chà

Y tá nhắc anh ấy phải coi trọng nghỉ ngơi, nếu không sức khỏe sẽ tệ hơn.

Các chữ trong từ