字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

做法

zuòfǎ

cách làm; phương pháp

Gặp trong câu

这个做法不光方便,还很适合我们。

zhè gè zuòfǎ bùguāng fāngbiàn hái hěn shìhé wǒmen

Cách làm này không chỉ tiện mà còn rất phù hợp với chúng tôi.

我们的目标不仅很清楚,而且做法也很简单。

wǒmen de mùbiāo bùjǐn hěn qīngchu érqiě zuòfǎ yě hěn jiǎndān

Mục tiêu của chúng tôi không chỉ rất rõ ràng mà cách làm cũng rất đơn giản.

Các chữ trong từ