字舟Zizhou
做
Học chữ · Cấp 1

做

PinyinzuòHán Việttố
Động từ

làm

11 nétBộ 人Cấp 1Viết cấp 19 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 做 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 做

8 từ
做到zuòdàolàm được; đạt được
做法zuò·fǎcách làm; phương pháp
做饭zuò∥fànnấu ăn
做客zuò∥kèlàm khách; đến thăm với tư cách khách
做梦zuò∥mèngmơ
定做dìngzuòđặt làm theo yêu cầu
做证zuò∥zhèngbiến thể của 作证
做生意zuò shēngyilàm kinh doanh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 11 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
做Số nét11 nét.