字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

作为

zuòwéi

với tư cách là; làm; được xem là

Gặp trong câu

作为学生,我每天阅读。

zuòwéi xuéshēng wǒ měi tiān yuèdú

Là một học sinh, tôi đọc mỗi ngày.

作为母亲,她很关心孩子。

zuòwéi mǔqīn tā hěn guānxīn háizi

Với tư cách một người mẹ, cô ấy rất quan tâm con.

Các chữ trong từ