字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

爱护

àihù

giữ gìn; bảo vệ; quý trọng

Gặp trong câu

我们应该爱护环境,合理使用自然资源。

wǒmen yīnggāi àihù huánjìng hélǐ shǐyòng zìrán zīyuán

Chúng ta nên giữ gìn môi trường và sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lý.

Các chữ trong từ