字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

安慰

ānwèi

an ủi; sự an ủi

Gặp trong câu

朋友不幸受伤了,我扶他坐下并安慰他。

péngyou búxìng shòushāng le wǒ fú tā zuò xià bìng ānwèi tā

Bạn tôi không may bị thương; tôi đỡ bạn ấy ngồi xuống rồi an ủi.

Các chữ trong từ