字舟Zizhou
安
Học chữ · Cấp 2

安

PinyinānHán Việtan
Động từ · Tính từ

yên; an toàn; làm yên; lắp đặt

6 nétBộ 宀Cấp 2Viết cấp 224 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 安 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 安

11 từ
安静ānjìngyên tĩnh
安全ānquánan toàn
平安píng’ānbình an
晚安wǎn’ānchúc ngủ ngon
一路平安yílù-píng’āncó chuyến đi vui vẻ
安排ānpáisắp xếp
安装ānzhuānglắp đặt
保安bǎo’ānbảo đảm an ninh công cộng
不安bù’ānkhông yên
安置ānzhìtìm chỗ cho
安慰ānwèian ủi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 6 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
安Số nét6 nét.