字舟Zizhou
慰
Học chữ · Cấp 5

慰

PinyinwèiHán Việtuý / úy / uỷ

an ủi · trấn an

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 安慰, 慰问, 慰劳. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

15 nétBộ 心Cấp 54 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 慰

4 từ
安慰ānwèian ủi
慰问wèiwènbày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi
慰劳wèiláobày tỏ sự cảm kích
欣慰xīnwèicảm thấy hài lòng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 15 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
慰Số nét15 nét.