Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 慰
安慰an ủi
慰问bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi
慰劳bày tỏ sự cảm kích
欣慰cảm thấy hài lòng
an ủi · trấn an
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 安慰, 慰问, 慰劳. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.