字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

安装

ānzhuāng

lắp đặt; cài đặt

Gặp trong câu

设备安装好以后要先测试。

shèbèi ānzhuāng hǎo yǐhòu yào xiān cèshì

Sau khi lắp thiết bị xong cần kiểm thử trước.

Các chữ trong từ