字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

保安

bǎo’ān

bảo vệ; nhân viên an ninh

Gặp trong câu

社区保安提醒大家注意防火,这样做是为了保安全。

shèqū bǎo’ān tíxǐng dàjiā zhùyì fáng huǒ zhèyàng zuò shì wèile bǎo ānquán

Bảo vệ khu dân cư nhắc mọi người chú ý phòng cháy; làm như vậy là để bảo đảm an toàn.

发现有人违法,可以先向保安询问该怎么处理。

fāxiàn yǒu rén wéifǎ kěyǐ xiān xiàng bǎo’ān xúnwèn gāi zěnme chǔlǐ

Khi phát hiện có người vi phạm pháp luật, có thể hỏi bảo vệ trước xem nên xử lý thế nào.

Các chữ trong từ