字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

保持

bǎochí

giữ

Gặp trong câu

保持好的状态需要体力和精力。

bǎochí hǎo de zhuàngtài xūyào tǐlì hé jīnglì

Duy trì trạng thái tốt cần thể lực và tinh lực.

爷爷去世以后,他更注意保持健康。

yéye qùshì yǐhòu tā gèng zhùyì bǎochí jiànkāng

Sau khi ông qua đời, anh ấy chú ý giữ gìn sức khỏe hơn.

Các chữ trong từ