字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

背后

bèihòu

phía sau; đằng sau; nguyên nhân phía sau

Gặp trong câu

哎,昨天晚上又熬夜了;他常熬夜工作,背后的原因是工作太多。

āi zuótiān wǎnshang yòu áoyè le tā cháng áoyè gōngzuò bèihòu de yuányīn shì gōngzuò tài duō

Ôi, tối qua lại thức khuya; anh ấy thường làm việc khuya vì khối lượng công việc quá nhiều.

Các chữ trong từ