字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

表达

biǎodá

biểu đạt; diễn đạt

Gặp trong câu

发言以前先说明话题,表达会更清楚。

fāyán yǐqián xiān shuōmíng huàtí biǎodá huì gèng qīngchu

Trước khi phát biểu hãy nêu rõ chủ đề, cách diễn đạt sẽ rõ hơn.

大家都称他“老师”,这种用法也被称为一种习惯表达。

dàjiā dōu chēng tā lǎoshī zhè zhǒng yòngfǎ yě bèi chēngwéi yī zhǒng xíguàn biǎodá

Mọi người đều gọi anh ấy là “thầy”; cách dùng này cũng được gọi là một kiểu biểu đạt theo thói quen.

Các chữ trong từ