字舟Zizhou
表
Học chữ · Cấp 2

表

PinyinbiǎoHán Việtbiểu
Danh từ

bảng; biểu mẫu; đồng hồ đo

8 nétBộ 衣Cấp 2Viết cấp 225 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 表 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 表

11 từ
表示biǎoshì(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy
手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay
表达biǎodádiễn đạt; truyền tải
表格biǎogébiểu mẫu
表面biǎomiànbề mặt
表明biǎomínglàm rõ
表现biǎoxiànthể hiện
表演biǎoyǎnbiểu diễn; màn biểu diễn
代表dàibiǎođại diện
发表fābiǎophát hành
代表团dàibiǎotuánđoàn đại biểu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 衣 · 8 nét

衣Bộ thủBộ số 145 trong hệ tra cứu Unicode.
表Số nét8 nét.