字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

表明

biǎomíng

cho thấy; biểu thị; chứng tỏ

Gặp trong câu

这些变化表明大家更重视传统文化了。

zhèxiē biànhuà biǎomíng dàjiā gèng zhòngshì chuántǒng wénhuà le

Những thay đổi này cho thấy mọi người coi trọng văn hóa truyền thống hơn trước.

Các chữ trong từ