字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

病房

bìngfáng

phòng bệnh; buồng bệnh

Gặp trong câu

急诊病房急需这些药品。

jízhěn bìngfáng jíxū zhèxiē yàopǐn

Khoa cấp cứu đang rất cần những thuốc này.

医院外部可以拍摄,病房里不可以。

yīyuàn wàibù kěyǐ pāishè bìngfáng lǐ bù kěyǐ

Có thể quay chụp bên ngoài bệnh viện, nhưng trong phòng bệnh thì không.

病房门口有人看门。

bìngfáng ménkǒu yǒu rén kān mén

Có người trông cửa ở lối vào phòng bệnh.

Các chữ trong từ