字舟Zizhou
病
Học chữ · Cấp 1

病

PinyinbìngHán Việtbệnh
Danh từ · Động từ

bệnh; ốm

10 nétBộ 疒Cấp 1Viết cấp 123 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 病 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 病

11 từ
病人bìngrénbệnh nhân; người bệnh
看病kàn∥bìngkhám bệnh; đi khám bệnh
生病shēng∥bìngbị ốm
毛病máo·bìnglỗi
病毒bìngdúvi rút
病房bìngfángphòng bệnh
病情bìngqíngtình trạng bệnh
发病fā∥bìngphát sinh
疾病jíbìngbệnh tật; ốm đau; bệnh
治病zhì bìngchữa bệnh
心脏病xīnzàngbìngbệnh tim
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 疒 · 10 nét

疒Bộ thủBộ số 104 trong hệ tra cứu Unicode.
病Số nét10 nét.