Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 房
房间phòng
房子nhà
住房nhà ở
房东chủ nhà
房屋nhà
房租tiền thuê phòng hoặc nhà
厨房nhà bếp
病房phòng bệnh
房价giá nhà
楼房một tòa nhà hai tầng trở lên
书房phòng làm việc
客房phòng khách
nhà · phòng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 房间, 房子, 住房. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.