字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

差别

chābié

khác biệt; chênh lệch

Gặp trong câu

这两个方案很相似,做法也类似,但是实际差别很大。

zhè liǎng gè fāng’àn hěn xiāngsì zuòfǎ yě lèisì dànshì shíjì chābié hěn dà

Hai phương án này khá giống nhau, cách làm cũng tương tự, nhưng khác biệt thực tế lại khá lớn.

把两个方案放在一起对比,差别更加清楚。

bǎ liǎng gè fāng’àn fàng zài yìqǐ duìbǐ chābié gèngjiā qīngchu

Đặt hai phương án cạnh nhau để đối chiếu thì khác biệt càng rõ hơn.

Các chữ trong từ