字舟Zizhou
差
Học chữ · Cấp 1

差

PinyinchàHán Việtsi / soa / sai / sái
Động từ · Tính từ

khác; kém; sai

9 nétBộ 工Cấp 1Viết cấp 116 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 差 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Cách đọc khác: chā / chāi — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 差

11 từ
差不多chàbuduōgần như; xấp xỉ; gần giống
差别chābiékhác biệt; phân biệt; chênh lệch
差距chājùchênh lệch
出差chū∥chāiđi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh
差(一)点儿chà(yì)diǎnrbiến thể er hoá của 差点
差异chāyìsự khác biệt; chênh lệch
差错chācuòlỗi; sai sót; sai lầm
差额chā’ésố dư
反差fǎnchātương phản; chênh lệch
落差luòchāmức chênh lệch độ cao
偏差piānchāthiên lệch
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 工 · 9 nét

工Bộ thủBộ số 48 trong hệ tra cứu Unicode.
差Số nét9 nét.