字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

常识

chángshí

kiến thức phổ thông; thường thức

Gặp trong câu

我们一起赏画,也学了一些美术常识。

wǒmen yìqǐ shǎng huà yě xué le yìxiē měishù chángshí

Chúng tôi cùng thưởng tranh và cũng học được một số kiến thức thường thức về mỹ thuật.

使用这口锅以前,要先了解基本安全常识。

shǐyòng zhè kǒu guō yǐqián yào xiān liǎojiě jīběn ānquán chángshí

Trước khi dùng chiếc nồi này, cần hiểu những kiến thức an toàn cơ bản.

Các chữ trong từ