字舟Zizhou
常
Học chữ · Cấp 1

常

PinyinchángHán Việtthường
Phó từ

thường; thường xuyên

11 nétBộ 巾Cấp 1Viết cấp 125 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 常 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 常

11 từ
常常chángchángthường xuyên
非常fēichángrất; vô cùng
常见cháng jiànthường thấy
常用cháng yòngđược sử dụng phổ biến
经常jīngchángthường xuyên; liên tục; đều đặn; thường
平常píngchángbình thường; thường ngày
正常zhèngchángbình thường
日常rìchánghằng ngày; thường nhật; mỗi ngày
通常tōngchángthường; thông thường
常识chángshíkiến thức chung
时常shíchángthường xuyên
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 巾 · 11 nét

巾Bộ thủBộ số 50 trong hệ tra cứu Unicode.
常Số nét11 nét.