字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

尝试

chángshì

thử; thử làm; cố thử

Gặp trong câu

他从不等别人催,总会自己尝试新的学习方法。

tā cóng bù děng biérén cuī zǒng huì zìjǐ chángshì xīn de xuéxí fāngfǎ

Anh ấy không bao giờ chờ người khác giục mà luôn tự mình thử phương pháp học mới.

面对新的挑战,他决定先尝试,再总结自己的体会。

miànduì xīn de tiǎozhàn tā juédìng xiān chángshì zài zǒngjié zìjǐ de tǐhuì

Đối mặt với thử thách mới, anh ấy quyết định thử trước rồi tổng kết cảm nhận của mình.

Các chữ trong từ