字舟Zizhou
尝
Học chữ · Cấp 5

尝 / 嚐

PinyinchángHán Việtthường
Động từ

nếm; trải nghiệm

9 nétBộ 小Cấp 5Viết cấp 33 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 尝 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 尝

2 từ
尝试chángshìthử; cố gắng
品尝pǐnchángnếm một chút
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 小 · 9 nét

小Bộ thủBộ số 42 trong hệ tra cứu Unicode.
尝Số nét9 nét.
嚐phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.