字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

长途

chángtú

đường dài

Gặp trong câu

长途列车到达车站以后,乘客开始下车。

chángtú lièchē dàodá chēzhàn yǐhòu chéngkè kāishǐ xià chē

Sau khi tàu đường dài đến ga, hành khách bắt đầu xuống tàu.

Các chữ trong từ