字舟Zizhou
长
Học chữ · Cấp 2

长 / 長

Pinyincháng / zhǎngHán Việttrưởng / trường / trướng
Tính từĐộng từ

dài · lớn lên; phát triển; mọc

4 nétBộ 长Cấp 2Viết cấp 155 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

chángTính từ · Cấp 2

dài

zhǎngĐộng từ · Cấp 2

lớn lên; phát triển; mọc

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 长

10 từ
班长bānzhǎnglớp trưởng
队长duìzhǎngđội trưởng
家长jiāzhǎngchủ hộ
市长shìzhǎngthị trưởng
校长xiàozhǎng(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
院长yuànzhǎngviện trưởng; người đứng đầu viện/cơ sở
长大zhǎngdàtrưởng thành
组长zǔzhǎngtổ trưởng
部长bùzhǎngngười đứng đầu một bộ
长城ChángchéngVạn Lý Trường Thành
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 长 · 4 nét

长Bộ thủBộ số 168' trong hệ tra cứu Unicode.
长Số nét4 nét.
長phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.