字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

车祸

chēhuò

tai nạn xe cộ

Gặp trong câu

发生车祸以后,救护车很快就到了。

fāshēng chēhuò yǐhòu jiùhùchē hěn kuài jiù dào le

Sau khi xảy ra tai nạn xe, xe cứu thương đã đến rất nhanh.

Các chữ trong từ