Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 祸
车祸tai nạn giao thông
祸害thảm họa
罪魁祸首tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính; thủ phạm chính
thảm họa · tai ương
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 车祸, 祸害, 罪魁祸首. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.