字舟Zizhou
祸
Học chữ · Cấp 7-9

祸 / 禍

PinyinhuòHán Việthoạ / họa

thảm họa · tai ương

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 车祸, 祸害, 罪魁祸首. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 示Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 祸

3 từ
车祸chēhuòtai nạn giao thông
祸害huòhaithảm họa
罪魁祸首zuìkuí-huòshǒutên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính; thủ phạm chính
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 示 · 11 nét

示Bộ thủBộ số 113 trong hệ tra cứu Unicode.
祸Số nét11 nét.
禍phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.