字舟Zizhou
车
Học chữ · Cấp 1

车 / 車

PinyinchēHán Việtxa
Danh từ

xe

4 nétBộ 车Cấp 1Viết cấp 161 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 车 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 车

11 từ
车票chēpiàové xe; vé tàu
车上chē shangtrên xe; ở trên xe
车站chēzhànga; trạm xe
打车dǎ∥chēbắt taxi; gọi xe
火车huǒchētàu hỏa
开车kāi∥chēlái xe
汽车qìchēô tô; xe hơi
上车shàng chēlên xe
下车xià chēxuống xe
车辆chēliàngphương tiện giao thông
骑车qí chēlái xe đạp hoặc xe máy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 车 · 4 nét

车Bộ thủBộ số 159' trong hệ tra cứu Unicode.
车Số nét4 nét.
車phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.