字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

承担

chéngdān

đảm nhận; gánh chịu

Gặp trong câu

有了医疗保险,家庭不用承担全部医疗费用。

yǒu le yīliáo bǎoxiǎn jiātíng bù yòng chéngdān quánbù yīliáo fèiyong

Có bảo hiểm y tế rồi thì gia đình không phải gánh toàn bộ chi phí y tế.

Các chữ trong từ