字舟Zizhou
担
Học chữ · Cấp 4

担 / 擔

Pinyindān / dànHán Việtđảm / đam
Động từLượng từ

đảm nhận · đơn vị đo lường

8 nétBộ 手Cấp 4Viết cấp 311 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Phân biệt các cách dùng

dānĐộng từ · Cấp 7-9

đảm nhận

dànLượng từ · Cấp 7-9

đơn vị đo lường

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 担

10 từ
承担chéngdānđảm nhận
担保dānbǎobảo đảm
担任dānrèngiữ chức vụ trong cơ quan nhà nước
担心dān∥xīnlo lắng
负担fùdāngánh chịu
担忧dānyōulo lắng
担当dāndāngđảm nhận
担负dānfùgánh vác
担子dànziđòn gánh và vật nặng trên đó
分担fēndānchia sẻ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 8 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
担Số nét8 nét.
擔phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.