Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 承
承担đảm nhận
承认thừa nhận
承受chịu đựng
承办đảm nhận
继承thừa kế
承诺hứa
秉承nhận lệnh
承包hợp đồng
承载chịu tải
传承truyền lại
chịu · tiếp tục
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 承担, 承认, 承受. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.