字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

成熟

chéngshú

chín; trưởng thành; thành thục

Gặp trong câu

这个产业已经比较成熟,未来还会继续发展。

zhè gè chǎnyè yǐjīng bǐjiào chéngshú wèilái hái huì jìxù fāzhǎn

Ngành này đã tương đối trưởng thành và trong tương lai vẫn sẽ tiếp tục phát triển.

Các chữ trong từ