Loại từ & cách dùngCấp 2
Dùng 熟 như một từ
Tính từ
Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.
chín; quen thuộc; thành thạo
Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.