字舟Zizhou
熟
Học chữ · Cấp 2

熟

Pinyinshú / shóuHán Việtthục
Tính từ

chín; quen thuộc; thành thạo

15 nétBộ 火Cấp 2Viết cấp 26 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 熟 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 熟

5 từ
成熟chéngshútrưởng thành; chín
熟人shúrénngười quen
熟练shúliànthành thạo
熟悉shúxiquen thuộc; biết rõ
耳熟能详ěrshú-néngxiángđiều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 15 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
熟Số nét15 nét.