字舟Zizhou
成
Học chữ · Cấp 2

成

PinyinchéngHán Việtthành
Động từLượng từ

trở thành; thành công; hoàn thành · thành công

6 nétBộ 戈Cấp 2Viết cấp 257 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

chéngĐộng từ · Cấp 2

trở thành; thành công; hoàn thành

chéngLượng từ · Cấp 6

thành công

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 成

11 từ
变成biànchéngthay đổi thành
成绩chéngjìthành tích
成为chéngwéitrở thành; biến thành
完成wán∥chénghoàn thành; thực hiện
组成zǔchénghình thành
成功chénggōngthành công
成果chéngguǒkết quả
成就chéngjiùthành tựu
成立chénglìthiết lập
成熟chéngshútrưởng thành; chín
成员chéngyuánthành viên
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 戈 · 6 nét

戈Bộ thủBộ số 62 trong hệ tra cứu Unicode.
成Số nét6 nét.