字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

成员

chéngyuán

thành viên

Gặp trong câu

公司成立三年了,现在有很多成员和员工。

gōngsī chénglì sān nián le xiànzài yǒu hěn duō chéngyuán hé yuángōng

Công ty đã thành lập được ba năm, hiện có nhiều thành viên và nhân viên.

名单按名字排列,再把成员组合起来。

míngdān àn míngzi páiliè zài bǎ chéngyuán zǔhé qǐlái

Danh sách được sắp theo tên rồi ghép các thành viên lại với nhau.

Các chữ trong từ