字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

翅膀

chìbǎng

cánh

Gặp trong câu

新技术像工作的翅膀一样,但公司也要重视信用。

xīn jìshù xiàng gōngzuò de chìbǎng yíyàng dàn gōngsī yě yào zhòngshì xìnyòng

Công nghệ mới giống như đôi cánh của công việc, nhưng công ty cũng phải coi trọng uy tín.

Các chữ trong từ