cánh tay trên · cánh
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 翅膀, 肩膀. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.