字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

出售

chūshòu

bán; rao bán

Gặp trong câu

商家出售商品时要说明价格和运费。

shāngjiā chūshòu shāngpǐn shí yào shuōmíng jiàgé hé yùnfèi

Khi bán hàng, người bán cần nói rõ giá và phí vận chuyển.

Các chữ trong từ