Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 售
出售bán
销售bán
售货员nhân viên bán hàng
兜售rao bán; bán dạo
零售bán lẻ
售价giá bán
售票bán vé
预售bán trước
bán · thực hiện
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 出售, 销售, 售货员. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.