字舟Zizhou
售
Học chữ · Cấp 4

售

PinyinshòuHán Việtthụ

bán · thực hiện

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 出售, 销售, 售货员. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 口Cấp 4Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 售

8 từ
出售chūshòubán
销售xiāoshòubán
售货员shòuhuòyuánnhân viên bán hàng
兜售dōushòurao bán; bán dạo
零售língshòubán lẻ
售价shòujiàgiá bán
售票shòupiàobán vé
预售yùshòubán trước
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 11 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
售Số nét11 nét.