字舟Zizhou
出
Học chữ · Cấp 1

出

PinyinchūHán Việtxuất / xúy
Động từ

đi ra; đi ra ngoài

5 nétBộ 凵Cấp 1Viết cấp 195 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 出 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 出

11 từ
出来chū∥·láiđi ra; ra đây
出去chū∥·qùđi ra; ra ngoài
出发chūfākhởi hành
出国chū∥guóra nước ngoài; rời khỏi đất nước
出口chūkǒulối ra
出门chū∥ménra ngoài
出生chūshēngđược sinh ra
出现chūxiànxuất hiện
出院chū∥yuànxuất viện
出租chūzūcho thuê
得出déchūđạt được (kết quả); đi đến (kết luận)
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 凵 · 5 nét

凵Bộ thủBộ số 17 trong hệ tra cứu Unicode.
出Số nét5 nét.