字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

促进

cùjìn

thúc đẩy; xúc tiến

Gặp trong câu

企业发起新的活动,希望促进当地经济繁荣。

qǐyè fāqǐ xīn de huódòng xīwàng cùjìn dāngdì jīngjì fánróng

Doanh nghiệp khởi xướng hoạt động mới, mong thúc đẩy kinh tế địa phương phồn vinh.

Các chữ trong từ