Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 促
促进thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường
促使thúc đẩy; gây ra; khuyến khích
促销thúc đẩy bán hàng
促成tạo điều kiện; giúp đạt được
催促thúc giục
督促giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ
敦促thúc giục
thúc giục; thúc đẩy · gần; áp sát
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 促进, 促使, 促销. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.