字舟Zizhou
促
Học chữ · Cấp 4

促

PinyincùHán Việtxúc

thúc giục; thúc đẩy · gần; áp sát

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 促进, 促使, 促销. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 人Cấp 47 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 促

7 từ
促进cùjìnthúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường
促使cùshǐthúc đẩy; gây ra; khuyến khích
促销cùxiāothúc đẩy bán hàng
促成cùchéngtạo điều kiện; giúp đạt được
催促cuīcùthúc giục
督促dūcùgiám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ
敦促dūncùthúc giục
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 9 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
促Số nét9 nét.