中外代表访问期间签了合作协议。
zhōngwài dàibiǎo fǎngwèn qījiān qiān le hézuò xiéyì
Trong chuyến thăm, đại diện Trung Quốc và nước ngoài đã ký thỏa thuận hợp tác.
dàibiǎo
zhōngwài dàibiǎo fǎngwèn qījiān qiān le hézuò xiéyì
Trong chuyến thăm, đại diện Trung Quốc và nước ngoài đã ký thỏa thuận hợp tác.
zǒngtǒng fǎngwèn Ōuzhōu shí hé dāngdì dàibiǎo jiànmiàn le
Tổng thống gặp đại diện địa phương khi thăm châu Âu.
zhèxiē dàibiǎo fǎngwèn Fēizhōu yǐhòu yòu qù le Ōuzhōu
Sau khi thăm châu Phi, các đại diện này lại sang châu Âu.
kàn wán xiéyì tā bǎ wénjiàn hé shàng dì gěi le pángbiān de dàibiǎo
Đọc xong thỏa thuận, anh ấy khép tài liệu lại rồi đưa cho đại diện bên cạnh.