字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

代表

dàibiǎo

đại diện; đại biểu

Gặp trong câu

中外代表访问期间签了合作协议。

zhōngwài dàibiǎo fǎngwèn qījiān qiān le hézuò xiéyì

Trong chuyến thăm, đại diện Trung Quốc và nước ngoài đã ký thỏa thuận hợp tác.

总统访问欧洲时和当地代表见面了。

zǒngtǒng fǎngwèn Ōuzhōu shí hé dāngdì dàibiǎo jiànmiàn le

Tổng thống gặp đại diện địa phương khi thăm châu Âu.

这些代表访问非洲以后,又去了欧洲。

zhèxiē dàibiǎo fǎngwèn Fēizhōu yǐhòu yòu qù le Ōuzhōu

Sau khi thăm châu Phi, các đại diện này lại sang châu Âu.

看完协议,他把文件合上,递给了旁边的代表。

kàn wán xiéyì tā bǎ wénjiàn hé shàng dì gěi le pángbiān de dàibiǎo

Đọc xong thỏa thuận, anh ấy khép tài liệu lại rồi đưa cho đại diện bên cạnh.

Các chữ trong từ