字舟Zizhou
代
Học chữ · Cấp 3

代

PinyindàiHán Việtđại
Động từ · Danh từ

thay; thay thế; đại diện

5 nétBộ 人Cấp 3Viết cấp 327 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 代 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 代

11 từ
代表dàibiǎođại diện
古代gǔdàithời cổ đại
年代niándàithập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi)
时代shídàithời đại
现代xiàndàithời hiện đại
代表团dàibiǎotuánđoàn đại biểu
化(现代化)huà (xiàndàihuà)-hóa; biến thành (hậu tố)
代替dàitìthay thế; thay cho
近代jìndàicận đại
替代tìdàithay thế cho
代价dàijiàgiá
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 5 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
代Số nét5 nét.