字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

带动

dàidòng

kéo theo; thúc đẩy

Gặp trong câu

电商发展带动了新的就业机会。

diànshāng fāzhǎn dàidòng le xīn de jiùyè jīhuì

Sự phát triển của thương mại điện tử đã kéo theo những cơ hội việc làm mới.

Các chữ trong từ