字舟Zizhou
带
Học chữ · Cấp 2

带 / 帶

PinyindàiHán Việtđái / đới
Động từ

mang; đem; dẫn theo

9 nétBộ 巾Cấp 2Viết cấp 221 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 带 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 带

11 từ
带来dài·láimang đến
带动dàidòngthúc đẩy; tạo động lực; dẫn động
带领dàilǐngdẫn dắt
带有dàiyǒucó như một đặc điểm hoặc tính chất; có một yếu tố của; mang
地带dìdàivùng
胶带jiāodàibăng dính
领带lǐngdàicà vạt
一带yídàikhu vực
绷带bēngdàibăng
磁带cídàibăng từ
带队dàiduìdẫn dắt một đội
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 巾 · 9 nét

巾Bộ thủBộ số 50 trong hệ tra cứu Unicode.
带Số nét9 nét.
帶phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.