字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

敌人

dírén

kẻ địch; kẻ thù

Gặp trong câu

故事里的两个人过去是敌人,后来成为朋友,还一起吃了年夜饭。

gùshi lǐ de liǎng gè rén guòqù shì dírén hòulái chéngwéi péngyou hái yìqǐ chī le niányèfàn

Hai người trong câu chuyện trước đây là kẻ địch, sau đó trở thành bạn bè và còn cùng ăn bữa cơm tất niên.

Các chữ trong từ