字舟Zizhou
敌
Học chữ · Cấp 4

敌 / 敵

PinyindíHán Việtđịch

kẻ thù · sánh kịp; ngang hàng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 敌人, 无敌. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 攴Cấp 4Viết cấp 32 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 敌

2 từ
敌人dírénkẻ thù
无敌wúdívô song
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 攴 · 10 nét

攴Bộ thủBộ số 66 trong hệ tra cứu Unicode.
敌Số nét10 nét.
敵phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.