字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

地震

dìzhèn

động đất

Gặp trong câu

地震发生后,很多妇女帮助别人。

dìzhèn fāshēng hòu hěn duō fùnǚ bāngzhù biérén

Sau khi động đất xảy ra, nhiều phụ nữ giúp đỡ người khác.

Các chữ trong từ